bỏ bùa mê
động từ
1.うっとりさせる​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bỏ bùa mê

1. Làm mê mẩn con tim của ai (bỏ bùa mê cho ai)
〜の心をうっとりさせる
2. Bị mê hoặc (bị bỏ bùa mê thuốc lú) bởi dáng vẻ đẹp trai của ai đó
ルックスの良さで(人)をうっとりさせる