bỏ cách
động từ
1.あける 「空ける」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bỏ cách

1. Cô giáo bảo học sinh khi viết thì cách một dòng ra.
先生は生徒たちに1行ずつ空けて書くように言った。

Kanji liên quan

KHÔNG,KHỐNGクウ