bò cái
danh từ
1.めうし 「雌牛」​​
2.おうし 「牡牛」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bò cái

1. Một con bò cái già nghĩ rằng mình chưa bao giờ từng là một con bê
老いた雌牛は、かつては自分も子牛だったなんて思わない。
2. Nhiều con bò tốt lại có một con bê tồi (cha mẹ sinh con trời sinh tính)
優れた雌牛が出来損ないの子牛を生むことはよくある。

Kanji liên quan

NGƯUギュウ
MẪUボ、ボウ
THƯ