bồ câu
danh từ
1.はと 「鳩」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bồ câu

1. Không có chuyện chim bồ câu không ăn hạt giống cũng như không có chuyện người nông dân không có lúc chán nản.
鳩が種をついばんで農夫がつらい思いをしないことはない。
2. Ở nước tôi, môn thi chim bồ câu chưa được để ý đến cho đến những năm cuối của năm 1800.
わが国では鳩レースは1800年代後半まで定着しなかった

Kanji liên quan

CƯUキュウ、ク