bó chặt
động từ
1.あっぱくする 「圧迫する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bó chặt

1. băng vết thương thật chặt (bó chặt vết thương) để cầm máu
傷口を圧迫して出血を止める

Kanji liên quan

ÁPアツ、エン、オウ
BÁCHハク