bỏ công sức
động từ
1.くふう 「工夫する」​​
2.つとめる 「務める」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bỏ công sức

1. tốn nhiều công sức (bỏ nhiều công sức) trong việc làm gì
〜するようにいろいろ工夫する

Kanji liên quan

PHUフ、フウ、ブ
CÔNGコウ、ク、グ
VỤ