bỏ dở
1.とちゅうでやめる 「途中でやめる」​​
động từ
2.ほうる 「放る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bỏ dở

1. bỏ dở kì thi
試験をほうる

Kanji liên quan

TRUNGチュウ
PHÓNGホウ、-っぱな.し
ĐỒ