bợ đỡ
danh từ
1.おべっか​​
2.おべんちゃら​​
3.ついじゅうする 「追従する」​​
4.とりはいる 「とり入る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bợ đỡ

1. anh ta là một kẻ chuyên nịnh bợ, bợ đỡ người khác
彼はおべっか使いだ
2. tâng bốc ai, nịnh bợ ai, bợ đỡ ai
(人)におべっかを使う
3. nịnh bợ (bợ đỡ) sếp
ボスにおべんちゃらを言う

Kanji liên quan

NHẬPニュウ、ニッ
TÙNG,TÒNGジュウ、ショウ、ジュ
TRUYツイ