bộ lao động
danh từ
1.ろうどうしょう 「労働省」 [LAO ĐỘNG TỈNH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bộ lao động

1. Bộ Lao động, sức khỏe và phúc lợi xã hội khẳng định đã có một Viện với chức năng đặc biệt để tiến hành phương pháp điều trị cao
厚生労働省によって高度な医療を行う特定機能病院であると認められる
2. Bộ trưởng Bộ lao động
労働省長官

Kanji liên quan

LAO,LẠOロウ
ĐỘNGドウ、リュク、リキ、ロク、リョク
TỈNHセイ、ショウ