bỏ mặc
động từ
1.ほうる 「放る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bỏ mặc

1. khóc mãi rồi mà anh ấy vẫn bỏ mặc
いくら泣いても放っておけ

Kanji liên quan

PHÓNGホウ、-っぱな.し