bộ máy đồng hồ
câu, diễn đạt
1.とけいじかけ 「時計仕掛け」 [THỜI KẾ SĨ QUẢI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bộ máy đồng hồ

1. Sự kiện của công ty được tiến hành chính xác như một chiếc đồng hồ
会社のイベントは時計仕掛けのように正確に進行した

Kanji liên quan

シ、ジ
KẾケイ
QUẢIカイ、ケイ
THỜI,THÌ