bộ não
1.ブレーン​​
danh từ
2.ずのう 「頭脳」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bộ não

1. Ông ấy là một trong những bộ não (người thông minh nhất) ít ỏi của nước ta.
彼は我が国有数の頭脳の一人だ。
2. Chiếc máy này hoạt động bằng bộ não của máy vi tính
この機械がコンピューターの頭脳だ。

Kanji liên quan

ĐẦUトウ、ズ、ト
NÃOノウ、ドウ