Bộ Ngoại giao
danh từ
1.がいむしょう 「外務省」​​
câu, diễn đạt
2.がいむしょう 「外務省」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ Bộ Ngoại giao

1. có ảnh hưởng lớn đến (có tiếng nói trọng lượng đối với) Bộ Ngoại giao
外務省に多大な影響力がある
2. được sự giúp đỡ về tài chính từ Bộ Ngoại giao
外務省からの助成を得て
3. mối quan hệ với Bộ Ngoại giao
外務省とのつながり
4. Bộ Ngoại giao với nhiều tai tiếng
不祥事の多い外務省

Kanji liên quan

NGOẠIガイ、ゲ
TỈNHセイ、ショウ
VỤ