bộ phận cấu thành
danh từ
1.こうせいし 「構成子」 [CẤU THÀNH TỬ]​​
câu, diễn đạt
2.こうせいし 「構成子」 [CẤU THÀNH TỬ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bộ phận cấu thành

1. Bộ phận cấu thành linh kiện
部品構成子
2. Ngôn ngữ là yếu tố quan trọng trong bộ phận cấu thành nên một nền văn hoá
言語は文化の非常に大事な構成子要素である

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
THÀNHセイ、ジョウ
CẤUコウ