bỏ phiếu để thăm dò sự mến mộ
câu, diễn đạt
1.にんきとうひょう 「人気投票」 [NHÂN KHÍ ĐẦU PHIẾU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bỏ phiếu để thăm dò sự mến mộ

1. Thắng trong cuộc bỏ phiếu thăm dò sự mến mộ.
人気投票で勝つ
2. Kết quả thăm dò sự mến mộ được đưa ra như dưới đây.
人気投票で以下という結果が出ている

Kanji liên quan

NHÂNジン、ニン
KHÍキ、ケ
ĐẦUトウ
PHIẾU,TIÊU,PHIÊUヒョウ