bộ (quần áo) đẹp nhất
câu, diễn đạt
1.いっちょうら 「一張羅」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bộ (quần áo) đẹp nhất

1. Bộ đẹp nhất của tôi đã bị hỏng khi tôi làm vướng vào một cái đinh.
一張羅をくぎに引っ掛けてだめにしてしまった。
2. Cả gia đình mặc bộ quần áo đẹp nhất của mình vào để chụp ảnh.
写真を撮るというので家族全員が一張羅を着込んだ。

Kanji liên quan

TRƯƠNGチョウ
LA
NHẤTイチ、イツ