bỏ rơi
động từ
1.みかぎる 「見限る」​​
2.いしつする 「遺失する」​​
3.おとす 「落とす」​​
4.みすてる 「見捨てる」​​
5.わける 「分ける」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bỏ rơi

1. bị bạn bè bỏ rơi
友達に見限られる
2. bỏ rơi những người bị thương
けが人を 〜

Kanji liên quan

KIẾNケン
THẤTシツ
DIイ、ユイ
PHÂNブン、フン、ブ
HẠNゲン
LẠCラク
SẢシャ