bó sát
tính từ
1.タイト​​
2.フィットした​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bó sát

1. juýp bó sát người
〜 スカート
2. Áo dài Hà Nội thì không bó sát, vạt ngắn. Ngược lại, áo dài Sài Gòn bó sát vạt dài.
ハノイのアオザイは体にフィットしてなく丈が短い。逆に、サイゴンのアオザイは体にフィットしていて丈が長い。