bỏ sót
động từ
1.ぬかす 「抜かす」​​
2.みおとす 「見落とす」​​
3.みかぎる 「見限る」​​
4.みすごす 「見過ごす」​​
5.みのがす 「見逃す」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bỏ sót

1. chép bỏ sót một chữ
一字を抜かして写してしまった
2. bỏ sót lỗi của tài liệu
書類の誤りを 〜

Kanji liên quan

KIẾNケン
QUÁ
BẠTバツ、ハツ、ハイ
ĐÀOトウ
HẠNゲン
LẠCラク