bộ tăng âm
danh từ
1.アンプ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bộ tăng âm

1. Tuần trước tôi đã tìm mua được một chiếc âmli (bộ tăng âm) cũ (secondhand) cho đàn ghita với giá cả rất hợp lý
先週、僕はギターのアンプの中古品を本当に手ごろな価格でうまく見つけることができたんだ。