bô (trẻ con)
danh từ
1.おまる​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bô (trẻ con)

1. "nó biết đi bô đấy" "thật á. Con chị năm nay mấy tuổi rồi"
「この子、おまる使えるのよ」「本当?!お子さん何才だっけ?」
2. ị vào bô
おまるにうんちをする
3. bô dành cho người bệnh
おまる〔病人用の〕
4. bô nhựa
プラスチック製のおまる