bỏ trống
động từ
1.あく 「空く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bỏ trống

1. Xe điện dạo này có nhiều ghế bỏ trống.
今ごろの電車は空いている席が多い。

Kanji liên quan

KHÔNG,KHỐNGクウ