Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
1.がいむだいじん 「外務大臣」 [NGOẠi VỤ ĐẠi THẦN]​​
danh từ
2.がいしょう 「外相」​​
câu, diễn đạt
3.がいしょう 「外相」​​
4.こくむちょうかん 「国務長官」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

1. hội nghị ngoại trưởng (bộ trưởng bộ ngoại giao) ASEAN
アセアン外相会議
2. theo lá thư của Bộ trưởng ngoại giao
外相のポストに就く
3. mở cuộc hội đàm ngoại trưởng (bộ trưởng bộ ngoại giao) lần đầu giữa 2 nước
二国間初の外相会談を開く
4. tham dự cuộc gặp mặt của Bộ trưởng ngoại giao các nước ASEM
ASEM外相会合に出席する

Kanji liên quan

QUỐCコク
THẦNシン、ジン
TƯƠNG,TƯỚNGソウ、ショウ
ĐẠIダイ、タイ
NGOẠIガイ、ゲ
TRƯỜNGチョウ
QUANカン
VỤ