bộ trưởng bộ tài chính
câu, diễn đạt
1.ぞうしょう 「蔵相」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bộ trưởng bộ tài chính

1. Cuộc họp các bộ trưởng tài chính và thống đốc ngân hàng trung ương các nước phát triển
先進国蔵相・中央銀行総裁会議
2. Đưa ai đó lên làm chức bộ trưởng bộ tài chính tối quan trọng
(人)を極めて重要な蔵相のポストに起用する

Kanji liên quan

TƯƠNG,TƯỚNGソウ、ショウ
TÁNGゾウ、ソウ