bờ vai
danh từ
1.かた 「肩」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bờ vai

1. (bờ) vai quá cứng
肩がこってパンパンだ
2. hất ra sau (bờ) vai
肩から〜を後ろに抜く
3. bờ vai săn chắc
たくましい肩
4. tôi bị tê từ phần (bờ) vai trở xuống
私は肩から下がまひしている
5. (bờ) vai có cơ bắp nổi lên cuồn cuộn
筋肉の盛り上がった肩

Kanji liên quan

KIÊNケン