bộ vi xử lý
danh từ
1.インテル​​
câu, diễn đạt
2.インテル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bộ vi xử lý

1. máy vi tính sử dụng bộ vi xử lí trung tâm của Intel (Intelbased computer)
インテルベースのコンピュータ
2. tập đoàn Intel hàng năm nay đã phát triển mạnh nhờ việc sản xuất bộ vi xử lí trung tâm (CPU) cho máy vi tính
インテル社は何年もの間、コンピュータのCPU(中央演算処理装置)の製造で繁栄してきた