bộ xương
danh từ
1.がいこつ 「骸骨」​​
2.こっかく 「骨格」​​
3.はっこつ 「白骨」 [BẠCH CỐT]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bộ xương

1. Anh ta gầy như một bộ xương.
彼は骸骨のようにがりがりだ。

Kanji liên quan

BẠCHハク、ビャク
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
CỐTコツ
HÀIガイ、カイ