bộc bạch
động từ
1.かたらう 「語らう」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bộc bạch

1. để cho ai đó bộc bạch về những kinh nghiệm của bản thân
どのような経験をしたのかについて(人)に語らせる

Kanji liên quan

NGỮ