bộc phá
1.ボーキサイト​​
danh từ
2.きばくざい 「起爆剤」 [KHỞI BỘC TỄ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bộc phá

1. Rót tiền vào những dự án công cộng của địa phương đóng vai trò là chất kích thích (chất kích nổ, chất bộc phá) giúp phát triển nền kinh tế
経済の起爆剤として地元の公共事業に金を注ぎ込む
2. Thiết bị hẹn giờ gắn với khối bộc phá
起爆剤につながれた時限装置

Kanji liên quan

KHỞI
TỄザイ、スイ、セイ
BỘCバク