bốc phét
tính từ
1.うそつき 「嘘つき」​​
danh từ
2.こちょう 「誇張」​​
3.おおげさ 「大げさ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bốc phét

1. những kẻ liến láu, biến báo chắc chắn là loại nói phét
口早にまくし立てる者は、間違いなくうそつき。
2. tôi đã xem bộ phim đó khoảng 10 lần rồi, không bốc phét đâu
10回くらいその映画を見ました。大げさじゃなくて
3. nói phóng đại (cường điệu, bốc phét, khoác loác) khi bầu cử
選挙の際の誇張
4. bài báo đó viết hơi bốc (phét) quá
あの記事は大げさだ
5. Sự khoa trương (cường điệu, bốc phét, khoác loác) thật nực cười
こっけいな誇張
Xem thêm

Kanji liên quan

キョ、コ
TRƯƠNGチョウ
KHOA
ĐẠIダイ、タイ