bóc tem
danh từ
1.かいふう 「開封」​​
động từ
2.かいふう 「開封する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bóc tem

1. anh có thể trả lại những mặt hàng vẫn còn nguyên chưa bóc tem, bất cứ lúc nào
開封していない商品はいつでも返品できます

Kanji liên quan

KHAIカイ
PHONGフウ、ホウ