bóc thư
danh từ
1.かいふう 「開封」​​
động từ
2.かいふう 「開封する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bóc thư

1. bóc thư nhầm
間違えて〜を開封する
2. bóc thư bằng dao
ナイフで開封する
3. trong chiến tranh tất cả các thư riêng đều bị nhân viên kiểm duyệt mở (bóc ra) để kiểm tra
戦時中、すべての私信は検閲官によって開封された
4. tôi xin phép được bóc phong thư đó
勝手ながらそれを開封させていただきました

Kanji liên quan

KHAIカイ
PHONGフウ、ホウ