bồi bàn nam
1.ウエーター​​
danh từ
2.ウェーター​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bồi bàn nam

1. thưởng tiền boa cho bồi bàn
ウエーターにチップをやる
2. trang phục của người bồi bàn nam
ウエーターの制服
3. người phục vụ bàn (người bồi bàn nam) đó đã mang những món ăn hoàn toàn sai với những gì tôi đã yêu cầu
そのウエーターは私の注文と全く別の(違う)品(もの)を運んできた