bồi dưỡng kiến thức
danh từ
1.けいはつ 「啓発」​​
câu, diễn đạt
2.けいはつ 「啓発」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bồi dưỡng kiến thức

1. Tự mình bồi dưỡng mở mang tri thức (bồi dưỡng kiến thức)
自己啓発
2. Mở mang tri thức (bồi dưỡng kiến thức) cho những người quản lý
管理者啓発
3. Các nhà phê bình nói rằng rất nhiều trường học mới được thành lập đang đưa ra cách giảng dạy để bồi dưỡng kiến thức thật rẻ tiền
批評家たちはたくさんの新設校が安っぽい自己啓発の授業を開講しているといいます

Kanji liên quan

KHẢIケイ
PHÁTハツ、ホツ