bởi vì điều này
danh từ
1.このおかげで​​
câu, diễn đạt
2.このおかげで​​
câu, diễn đạt
3.このため​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bởi vì điều này

1. tôi đã ròng rã đấu tranh vì điều này trong suốt cuộc đời của mình
これまでの人生、私はずっとこのために闘い続けてきました
2. tôi còn sống đến tận bây giờ là bởi vì điều này
このために今まで生きてきました