bọn chúng
danh từ
1.あいつら​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bọn chúng

1. Vì bọn họ (bọn chúng) cứ nói chuyện ồn ào nên tôi không thể nào tập trung vào công việc được
あいつらペチャクチャうるさくて、仕事に集中できないよ
2. Bọn chúng thường lừa gạt khách du lịch
あいつら、いつも旅行者をだますんだ