bốn mùa
danh từ
1.しき 「四季」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bốn mùa

1. Phục vụ các chuyến du ngoạn trong nước và nước ngoài trong cả năm/bốn mùa
四季を通じて国内外の旅行を提供する
2. Bốn mùa ở Nhật Bản rất rõ ràng nên bạn có thể cảm nhận được thời tiết nóng và lạnh
日本は、四季の変化に富んでいて、暑さも寒さも体験できます。

Kanji liên quan

TIẾT
TỨ