bồn tắm
danh từ
1.バスタブ​​
2.バスタブ​​
3.ふろ 「風呂」​​
4.ふろおけ 「風呂桶」 [PHONG LỮ DŨNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bồn tắm

1. Bồn tắm bị tràn nước ra.
風呂があふれてる
2. Gội đầu trong bồn tắm
風呂で頭を洗う
3. Lấy đầy nước trong bồn tắm.
風呂桶に水を満たす
4. Cây tùng ở núi Hymalia là loại cây phù hợp để làm bồn tắm
ヒマラヤスギは風呂桶を作るのに最適の木である

Kanji liên quan

PHONGフウ、フ
LỮロ、リョ
DŨNGヨウ、トウ