bồng bột
tính từ
1.けいそつ 「軽率」​​
2.とつぜんわぎあげる 「突然わぎ上げる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bồng bột

1. ăn năn (hối hận, ân hận, sám hối) với hành vi thiếu suy nghĩ (hành vi bồng bột, nhẹ dạ)
軽率な行為を悔いる

Kanji liên quan

XUẤTソツ、リツ、シュツ
NHIÊNゼン、ネン
ĐỘTトツ、カ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
KHINHケイ