bóng đèn
danh từ
1.でんきゅう 「電球」​​
2.バルブ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bóng đèn

1. Bóng đèn bị cháy.
電球が切れた.
2. Dính cặp nhiệt độ vào bóng đèn.
電球に体温計をくっつける

Kanji liên quan

ĐIỆNデン
CẦUキュウ