bộp
tính từ
1.ガラガラ​​
phó từ
2.ガラガラ​​
3.がらがら​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bộp

1. vỗ túi rỗng kêu đánh bộp một cái
空っぽの袋は、ガラガラ音を立てる。