bóp méo
động từ
1.こじつける​​
2.さしょう 「詐称する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bóp méo

1. Bóp méo (xuyên tạc) lý do một cách vô lý để thuận lợi cho bản thân mình
自分の都合のいいように無理に理屈をこじつける
2. Xuyên tạc (bóp méo) ý nghĩa của từ
(言葉)の意味をこじつける

Kanji liên quan

XƯNG,XỨNGショウ
TRÁ