bù nhìn
danh từ
1.かいらい 「傀儡」 [KHỐi LỖi]​​
2.かかし 「案山子」 [ÁN SƠN TỬ]​​
3.かかし​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bù nhìn

1. tổng thống bù nhìn
傀儡大統領
2. thành lập chính phủ bù nhìn
傀儡政権を樹立する
3. quốc gia (chính quyền) bù nhìn
傀儡国家
4. chính quyền bù nhìn do Nga giật dây
ロシアによる傀儡政権
5. bù nhìn của chủ nghĩa đế quốc
帝国主義者の傀儡

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
KHỐI,ỔIカイ
LỖIライ
ÁNアン
SƠN,SANサン、セン