bữa ăn nhẹ
danh từ
1.おやつ 「お八つ」​​
danh từ
2.けいしょく 「軽食」​​
câu, diễn đạt
3.けいしょく 「軽食」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bữa ăn nhẹ

1. trong buổi dã ngoại, bữa ăn phụ (bữa ăn nhẹ) con muốn ăn gì?
遠足のおやつ、何がいい?
2. vẫn chưa đến giờ ăn bữa phụ (bữa ăn nhẹ) đâu?
まだおやつの時間じゃないよ
3. Chúng ta hãy mua bữa ăn nhẹ để ăn trong tàu hoả
列車の中で食べる軽食を買いましょう
4. Hoa quả khô là bữa ăn nhẹ tốt cho sức khoẻ
ドライフルーツは健康的な軽食だ
5. "con thua mất rồi""không sao đâu con, ổn mà, vào đây ăn tạm cái gì đi"
「今日、試合に負けちゃった...」「いいじゃないの。さ、おやつ食べなさい!」
Xem thêm

Kanji liên quan

BÁTハチ
THỰCショク、ジキ
KHINHケイ