bữa ăn nhẹ
danh từ
1.おやつ 「お八つ」​​
danh từ
2.けいしょく 「軽食」​​
câu, diễn đạt
3.けいしょく 「軽食」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bữa ăn nhẹ

1. tôi băn khoăn không biết hoa quả có được tính vào bữa ăn phụ (bữa ăn nhẹ) không nhỉ?
果物もおやつのうちに入るのかしら
2. Tommy, đến bách hóa mua ít đồ cho bữa ăn thêm (bữa ăn nhẹ) ngày chủ nhật đi
トミー、お店に行って日曜の分のおやつ買ってこよう!
3. nếu con phạm quy hơn 4 lần thì con sẽ không được ăn bữa phụ (bữa ăn nhẹ) ngày mai đâu
ルールを4回以上破ったら、次の日のおやつなしね
4. Bữa ăn nhẹ có hàm lượng calo thấp
カロリーの少ない軽食
5. trong buổi dã ngoại, bữa ăn phụ (bữa ăn nhẹ) con muốn ăn gì?
遠足のおやつ、何がいい?
Xem thêm

Kanji liên quan

BÁTハチ
THỰCショク、ジキ
KHINHケイ