bùa may mắn
danh từ
1.おまじない​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bùa may mắn

1. đây là bùa (may mắn) dùng để xua lũ bướm
これは、あがらないためのおまじないだ
2. đưa cho ai lá bùa may mắn để (người ta) có thể làm gì
(人)が〜できるようになるおまじないを教える
3. khi bạn thấy buồn thì gõ vào cây để cầu may mắn nhé
憂うつな時には、木をたたいておまじないをしてみたら