bữa tiệc tổng kết cuối năm
câu, diễn đạt
1.ぼうねんかい 「忘年会」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bữa tiệc tổng kết cuối năm

1. Bữa tiệc cuối năm dự định được tổ chức tại một khách sạn lớn vào tối thứ 7.
忘年会は土曜日の夜に大きなホテルで開かれる予定だ
2. Bị cuốn vào một đống kế hoạch của bữa tiệc cuối năm.
忘年会のスケジュールでいっぱいである

Kanji liên quan

NIÊNネン
HỘIカイ、エ
VONGボウ