bữa trưa
danh từ
1.おひる 「お昼」​​
2.ひるごはん 「昼御飯」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bữa trưa

1. khoảng mấy giờ anh đến đón em được? Để em xem đã. Chắc khoảng tầm ăn bữa trưa
(何時ごろ迎えに来たらいい?)(そうねえ...お昼くらい?)
2. anh định đãi em bữa trưa món gì đấy?
お昼か何かをごちそうしてくれるつもり

Kanji liên quan

PHẠNハン
TRÚチュウ
NGỰギョ、ゴ