bùa yểm
1.ごふ 「護符」​​
danh từ
2.おまもり 「お守り」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bùa yểm

1. mang theo bùa
お守りを持ち歩く
2. người thủy thủ đó đã dán bùa yểm lên hành lý để cầu may mắn
その船乗りは幸運を願って、お守りを荷物に詰めた

Kanji liên quan

HỘ
PHÙ
THỦシュ、ス