bức điện
danh từ
1.でんぶん 「電文」 [ĐIỆN VĂN]​​
2.でんぽう 「電報」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bức điện

1. Bài phát biểu dưới dạng một bức điện
電文体発話
2. Gửi thông điệp qua bức điện tín
電報でメッセージを送る
3. Tham khảo bức điện
電文を参照する
4. Mong chờ nhận được đơn đặt hàng bằng điện tín từ ~
(人)から電報での発注が入るのを期待する

Kanji liên quan

VĂNブン、モン
BÁOホウ
ĐIỆNデン