bức thư
1.てがみ 「手紙」​​
danh từ
2.おきてがみ 「置き手紙」 [TRÍ THỦ CHỈ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bức thư

1. bức thư đầy tình hợp tác
あくまでも協力的な(語調の)(人)の手紙
2. để lại bức thư dán trong phong bì kín
封筒に封をした置き手紙を残す
3. bức thư chúc mừng lời lẽ ấm áp và sâu sắc
〜を祝って書かれた温かく思いやりある手紙

Kanji liên quan

CHỈ
TRÍ
THỦシュ、ズ